XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目录 đọc là mù lù, nghĩa là mục lục; thư mục (máy tính). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

目录【目錄】

[mù lù] [目 录]

1.mục lục; thư mục (máy tính)

书刊篇目或文件分类编排的清单

你可以先查阅这本书的目录,快速了解各章节的核心内容。

nǐ kě yǐ xiān chá yuè zhè běn shū de mù lù, kuài sù liǎo jiě gè zhāng jié de hé xīn nèi róng.

Bạn có thể tra cứu mục lục của cuốn sách này trước để nhanh chóng nắm được nội dung cốt lõi của các chương.

2.danh mục; bảng liệt kê

按次序编排的事物清单

这款新型药物已被纳入国家医保目录。

zhè kuǎn xīn xíng yào wù yǐ bèi nà rù guó jiā yī bǎo mù lù.

Loại thuốc mới này đã được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế quốc gia.

好啊,我先看看目录,再决定买不买。

hǎo a, wǒ xiān kàn kàn mù lù, zài jué dìng mǎi bu mǎi.

Được đó, tôi xem mục lục trước, rồi quyết định có mua hay không.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

这本目录收录了所有的图书。

zhè běn mù lù shōu lù le suǒ yǒu de tú shū.

Cuốn mục lục này bao gồm tất cả sách.

我帮你看一下。这一页的参考文献目录确实有些格式错误。

wǒ bāng nǐ kàn yí xià. zhè yí yè de cān kǎo wén xiàn mù lù què shí yǒu xiē gé shì cuò wù.

Thầy xem giúp em một chút. Danh mục tài liệu tham khảo ở trang này quả thực có một số lỗi định dạng.

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 目录

目录 nghĩa là gì?

目录 (mù lù) nghĩa là mục lục; thư mục (máy tính). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 目录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目录?

Thường gặp: 子目录 (zǐ mù lù) – thư mục con (tin học); 目录学 (mù lù xué) – thư mục học.