XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引得 đọc là yǐn dé, nghĩa là mục lục (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

引得

[yǐn dé] [引 得]

mục lục (từ mượn)

他的笑话引得大家哈哈大笑。

tā de xiào huà yǐn de dà jiā hā hā dà xiào.

Truyện cười của anh ấy khiến mọi người cười to.

他的滑稽动作引得大家哄堂大笑。

tā de huá jī dòng zuò yǐn de dà jiā hōng táng dà xiào.

Động tác hài hước của anh ấy khiến mọi người cười ầm lên.

这部话剧极具感染力,引得全场落泪。

zhè bù huà jù jí jù gǎn rǎn lì, yǐn de quán chǎng luò lèi.

Vở kịch này rất giàu sức truyền cảm, khiến cả khán phòng rơi nước mắt.

Hỏi đáp về từ 引得

引得 nghĩa là gì?

引得 (yǐn dé) nghĩa là mục lục (từ mượn).

Cách viết 引得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.