XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼动记录 đọc là yǎn dòng jì lù, nghĩa là ghi lại cử động mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼动记录

眼动记录 nghĩa là gì?

眼动记录 (yǎn dòng jì lù) nghĩa là ghi lại cử động mắt.

Cách viết 眼动记录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 动, 记, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.