XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记录器 đọc là jì lù qì, nghĩa là máy ghi âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 记录器

记录器 nghĩa là gì?

记录器 (jì lù qì) nghĩa là máy ghi âm.

Cách viết 记录器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 录, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 记录器?

Thường gặp: 飞行记录器 (fēi xíng jì lù qì) – máy ghi chuyến bay.