XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

录音机 đọc là lù yīn jī, nghĩa là máy ghi âm; máy thu âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

录音机【錄音機】

[lù yīn jī] [录 音 机]

máy ghi âm; máy thu âm; lượng từ: 台 (tái)

记录或重放声音的设备。

爷爷常常用那台老旧的录音机听戏曲。

yé ye cháng cháng yòng nà tái lǎo jiù de lù yīn jī tīng xì qǔ.

Ông nội thường dùng chiếc máy ghi âm cũ kỹ đó để nghe kinh kịch.

台

Hỏi đáp về từ 录音机

录音机 nghĩa là gì?

录音机 (lù yīn jī) nghĩa là máy ghi âm; máy thu âm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 录音机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 录, 音, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.