记录员
[jì lù yuán] [记 录 员]
người ghi chép
记录员 đọc là jì lù yuán, nghĩa là người ghi chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì lù yuán] [记 录 员]
người ghi chép
记录员 (jì lù yuán) nghĩa là người ghi chép.
Viết lần lượt từng chữ 记, 录, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.