XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记录员 đọc là jì lù yuán, nghĩa là người ghi chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 记录员

记录员 nghĩa là gì?

记录员 (jì lù yuán) nghĩa là người ghi chép.

Cách viết 记录员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 录, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.