XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞行记录 đọc là fēi xíng jì lù, nghĩa là hồ sơ bay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞行记录

飞行记录 nghĩa là gì?

飞行记录 (fēi xíng jì lù) nghĩa là hồ sơ bay.

Cách viết 飞行记录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 行, 记, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞行记录?

Thường gặp: 飞行记录仪 (fēi xíng jì lù yí) – máy ghi chuyến bay; 飞行记录器 (fēi xíng jì lù qì) – máy ghi chuyến bay.