铅笔刀 đọc là qiān bǐ dāo, nghĩa là gọt bút chì; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铅笔刀
铅笔刀 nghĩa là gì?
铅笔刀 (qiān bǐ dāo) nghĩa là gọt bút chì; lượng từ: 把 (bǎ).
Cách viết 铅笔刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铅, 笔, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.