荧屏【熒屏】
[yíng píng] [荧 屏]
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
电视或监视器的屏幕
这位演员在荧屏上塑造了许多经典形象。
zhè wèi yǎn yuán zài yíng píng shàng sù zào le xǔ duō jīng diǎn xíng xiàng.Diễn viên này đã khắc họa nhiều hình ảnh kinh điển trên màn ảnh.
荧屏 đọc là yíng píng, nghĩa là màn hình huỳnh quang; màn hình TV. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng píng] [荧 屏]
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
电视或监视器的屏幕
这位演员在荧屏上塑造了许多经典形象。
zhè wèi yǎn yuán zài yíng píng shàng sù zào le xǔ duō jīng diǎn xíng xiàng.Diễn viên này đã khắc họa nhiều hình ảnh kinh điển trên màn ảnh.
荧屏 (yíng píng) nghĩa là màn hình huỳnh quang; màn hình TV. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 荧, 屏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.