XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屏 đọc là bǐng, nghĩa là loại bỏ; để sang một bên. Thuộc bộ Hộ 户. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屏

[bǐng]

loại bỏ; để sang một bên; từ chối

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

请根据屏幕上的提示输入密码。

qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.

Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.

那个墙上的屏幕也是控制系统吗?

nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?

Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về chữ 屏

屏 nghĩa là gì?

屏 (bǐng) nghĩa là loại bỏ; để sang một bên.

Cách viết chữ 屏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屏 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 屏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屏幕 (píng mù) – màn hình (TV, máy tính hoặc phim); 屏障 (píng zhàng) – bức bình phong; 荧屏 (yíng píng) – màn hình huỳnh quang; 全屏 (quán píng) – (máy tính) toàn màn hình; 刷屏 (shuā píng) – làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.); 宽屏 (kuān píng) – màn hình rộng.