XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屏东 đọc là píng dōng, nghĩa là thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屏东

[píng dōng] [屏 东]

thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan

他们打算下周前往屏东的狮子乡参观。

tā men dǎ suàn xià zhōu qián wǎng píng dōng de shī zi xiāng cān guān.

Họ dự định tuần sau tới hương Sư Tử ở Bình Đông tham quan.

他们计划夏天去台湾屏东县牡丹乡度假。

tā men jì huà xià tiān qù tái wān píng dōng xiàn mǔ dān xiāng dù jià.

Họ dự định mùa hè này đi nghỉ dưỡng ở xã Mẫu Đơn, huyện Bình Đông, Đài Loan.

狮子乡位于屏东县,拥有独特的原住民文化。

shī zi xiāng wèi yú píng dōng xiàn, yōng yǒu dú tè de yuán zhù mín wén huà.

Xã Shizi nằm ở huyện Bình Đông, sở hữu văn hóa bản địa độc đáo.

Hỏi đáp về từ 屏东

屏东 nghĩa là gì?

屏东 (píng dōng) nghĩa là thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan.

Cách viết 屏东 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屏, 东 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屏东?

Thường gặp: 屏东县 (píng dōng xiàn) – Huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan; 屏东市 (píng dōng shì) – Thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan.