XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做东 đọc là zuò dōng, nghĩa là làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

做东【做東】

[zuò dōng] [做 东]

làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách

设宴招待客人并承担费用

今天晚上我做东,请大家吃顿便饭。

jīn tiān wǎn shàng wǒ zuò dōng, qǐng dà jiā chī dùn biàn fàn.

Tối nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa cơm thân mật.

Hỏi đáp về từ 做东

做东 nghĩa là gì?

做东 (zuò dōng) nghĩa là làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 做东 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 东 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.