XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做主 đọc là zuò zhǔ, nghĩa là làm chủ; tự quyết định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

做主

[zuò zhǔ] [做 主]

làm chủ; tự quyết định; định đoạt

对事情做出决定并承担责任。

这件大事需要由领导来做主决定。

zhè jiàn dà shì xū yào yóu lǐng dǎo lái zuò zhǔ jué dìng.

Việc lớn này cần do lãnh đạo làm chủ quyết định.

Hỏi đáp về từ 做主

做主 nghĩa là gì?

做主 (zuò zhǔ) nghĩa là làm chủ; tự quyết định. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 做主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.