XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做到 đọc là zuò dào, nghĩa là hoàn thành; đạt được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

做到

[zuò dào] [做 到]

hoàn thành; đạt được

完成某事或实现目标

你说的我都能做到。

nǐ shuō de wǒ dōu néng zuò dào.

Những gì bạn nói tôi đều có thể làm được.

嗯,我已经做到第二部分了。

èn, wǒ yǐ jīng zuò dào dì èr bù fen le.

Vâng, em đã làm đến phần thứ hai rồi.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

事情做到这个程度就差不多了。

shì qíng zuò dào zhè ge chéng dù jiù chà bù duō le.

Việc làm đến mức này là tạm được rồi.

真难,你怎么做到的?

zhēn nán, nǐ zěn me zuò dào de?

Thật khó, cậu làm được bằng cách nào vậy?

Trong bài: Mô tả ngày vừa học vừa làm việc · 又…又…

Hỏi đáp về từ 做到

做到 nghĩa là gì?

做到 (zuò dào) nghĩa là hoàn thành; đạt được. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 做到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 做到?

Thường gặp: 说到做到 (shuō dào zuò dào) – giữ lời (thành ngữ).