XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房东 đọc là fáng dōng, nghĩa là chủ nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

房东

[fáng dōng] [房 东]

chủ nhà

出租房屋给房客的人

我的房东人很好。

wǒ de fáng dōng rén hěn hǎo.

Chủ nhà của tôi rất tốt.

太好了,请房东找人今天来修。

tài hǎo le, qǐng fáng dōng zhǎo rén jīn tiān lái xiū.

Tốt quá rồi, nhờ chủ nhà tìm người hôm nay đến sửa nhé.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

房东每月按时向租客收取房租。

fáng dōng měi yuè àn shí xiàng zū kè shōu qǔ fáng zū.

Chủ nhà hàng tháng đều thu tiền thuê nhà đúng hạn từ khách thuê.

我正在看房东留下的清单呢。

wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.

Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

Hỏi đáp về từ 房东

房东 nghĩa là gì?

房东 (fáng dōng) nghĩa là chủ nhà. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 房东 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 东 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 房东?

Thường gặp: 二房东 (èr fáng dōng) – chủ cho thuê lại; 女房东 (nǚ fáng dōng) – bà chủ nhà.