XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东道 đọc là dōng dào, nghĩa là chủ nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东道

[dōng dào] [东 道]

chủ nhà

确实,提高透明度有助于建立与东道国监管机构的信任。

què shí, tí gāo tòu míng dù yǒu zhù yú jiàn lì yǔ dōng dào guó jiān guǎn jī gòu de xìn rèn.

Chắc chắn rồi, nâng cao tính minh bạch giúp ích cho việc xây dựng niềm tin với cơ quan quản lý nước sở tại.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

东道主球队在开幕战中赢得了胜利。

dōng dào zhǔ qiú duì zài kāi mù zhàn zhōng yíng dé le shèng lì.

Đội bóng chủ nhà đã giành chiến thắng trong trận khai mạc.

主要是东道国对敏感行业持股比例的限制,审查压力确实很大。

zhǔ yào shi dōng dào guó duì mǐn gǎn háng yè chí gǔ bǐ lì de xiàn zhì, shěn chá yā lì què shí hěn dà.

Chủ yếu là sự hạn chế tỷ lệ sở hữu cổ phần trong các ngành nhạy cảm của nước sở tại, áp lực thẩm định quả thực rất lớn.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 东道

东道 nghĩa là gì?

东道 (dōng dào) nghĩa là chủ nhà.

Cách viết 东道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东道?

Thường gặp: 东道主 (dōng dào zhǔ) – chủ nhà; 说东道西 (shuō dōng dào xī) – tán chuyện đông tây.