XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房屋 đọc là fáng wū, nghĩa là nhà; toà nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

房屋

[fáng wū] [房 屋]

nhà; toà nhà; lượng từ: 所 (suǒ), 套 (tào)

供人居住的建筑物

这里的房屋很旧。

zhè lǐ de fáng wū hěn jiù.

Nhà ở đây rất cũ.

所、套

对,就是那个房屋租赁合同。我今天刚拿到。

duì, jiù shì nà ge fáng wū zū lìn hé tong. wǒ jīn tiān gāng ná dào.

Đúng vậy, chính là hợp đồng thuê nhà đó. Hôm nay em mới nhận được.

Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

地震导致许多老旧房屋倒塌了。

dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.

Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.

好的,那么我们先进行结构评估,确认房屋现状。

hǎo de, nà me wǒ men xiān jìn xíng jié gòu píng gū, què rèn fáng wū xiàn zhuàng.

Vâng, vậy thì chúng ta tiến hành đánh giá kết cấu trước để xác nhận hiện trạng nhà cửa.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

Hỏi đáp về từ 房屋

房屋 nghĩa là gì?

房屋 (fáng wū) nghĩa là nhà; toà nhà. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 房屋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 屋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 房屋?

Thường gặp: 房屋中介 (fáng wū zhōng jiè) – đại lý nhà đất; 活动房屋 (huó dòng fáng wū) – toà nhà lắp ghép.