XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屏幕 đọc là píng mù, nghĩa là màn hình (TV, máy tính hoặc phim). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

屏幕

[píng mù] [屏 幕]

màn hình (TV, máy tính hoặc phim)

显像设备上显示图文的屏面。

长时间盯着电脑屏幕会对眼睛造成伤害。

cháng shí jiān dīng zhe diàn nǎo píng mù huì duì yǎn jīng zào chéng shāng hài.

Nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ gây hại cho mắt.

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

请根据屏幕上的提示输入密码。

qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.

Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.

那个墙上的屏幕也是控制系统吗?

nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?

Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 屏幕

屏幕 nghĩa là gì?

屏幕 (píng mù) nghĩa là màn hình (TV, máy tính hoặc phim). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 屏幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屏, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屏幕?

Thường gặp: 触控屏幕 (chù kòng píng mù) – màn hình cảm ứng; 触摸屏幕 (chù mō píng mù) – màn hình cảm ứng; 屏幕保护程序 (píng mù bǎo hù chéng xù) – trình bảo vệ màn hình.