触摸屏幕
[chù mō píng mù] [触 摸 屏 幕]
màn hình cảm ứng
闭上眼睛,他用指尖轻轻触摸屏幕上的文字。
bì shàng yǎn jīng, tā yòng zhǐ jiān qīng qīng chù mō píng mù shàng de wén zì.Nhắm mắt lại, anh ấy dùng đầu ngón tay khẽ chạm vào các chữ trên màn hình.
触摸屏幕 đọc là chù mō píng mù, nghĩa là màn hình cảm ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chù mō píng mù] [触 摸 屏 幕]
màn hình cảm ứng
闭上眼睛,他用指尖轻轻触摸屏幕上的文字。
bì shàng yǎn jīng, tā yòng zhǐ jiān qīng qīng chù mō píng mù shàng de wén zì.Nhắm mắt lại, anh ấy dùng đầu ngón tay khẽ chạm vào các chữ trên màn hình.
触摸屏幕 (chù mō píng mù) nghĩa là màn hình cảm ứng.
Viết lần lượt từng chữ 触, 摸, 屏, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.