XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闭幕 đọc là bì mù, nghĩa là hạ màn; hạ rèm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

闭幕【閉幕】

[bì mù] [闭 幕]

hạ màn; hạ rèm; kết thúc (một cuộc họp)

会议、展览等结束,或演出落幕。

为期三天的国际文化交流会议在今天下午闭幕。

wéi qī sān tiān de guó jì wén huà jiāo liú huì yì zài jīn tiān xià wǔ bì mù.

Hội nghị giao lưu văn hóa quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc vào chiều nay.

很好。咱们把这些针对性建议整理成提案,在明天的战略研讨会闭幕式上正式提交吧。

hěn hǎo. zán men bǎ zhè xiē zhēn duì xìng jiàn yì zhěng lǐ chéng tí àn, zài míng tiān de zhàn lüè yán tǎo huì bì mù shì shàng zhèng shì tí jiāo ba.

Rất tốt. Chúng ta hãy tổng hợp những kiến nghị xác đáng này thành đề án để chính thức đệ trình tại phiên bế mạc hội thảo chiến lược ngày mai.

Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học

闭幕式将在下周日晚上正式举行。

bì mù shì jiāng zài xià zhōu rì wǎn shàng zhèng shì jǔ xíng.

Lễ bế mạc sẽ chính thức diễn ra vào tối Chủ nhật tuần sau.

为期三天的国际学术会议今日闭幕。

wéi qī sān tiān de guó jì xué shù huì yì jīn rì bì mù.

Hội nghị học thuật quốc tế kéo dài ba ngày đã bế mạc hôm nay.

Hỏi đáp về từ 闭幕

闭幕 nghĩa là gì?

闭幕 (bì mù) nghĩa là hạ màn; hạ rèm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 闭幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闭, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闭幕?

Thường gặp: 闭幕式 (bì mù shì) – lễ bế mạc; 开闭幕式 (kāi bì mù shì) – lễ khai mạc và bế mạc.