XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落幕 đọc là luò mù, nghĩa là hạ màn; kết thúc của buổi diễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落幕

[luò mù] [落 幕]

hạ màn; kết thúc của buổi diễn

庆典最后以一场盛大的烟花秀落幕。

qìng diǎn zuì hòu yǐ yì chǎng shèng dà de yān huā xiù luò mù.

Lễ kỷ niệm khép lại bằng một màn trình diễn pháo hoa hoành tráng.

演出落幕时,全体演员向观众鞠躬。

yǎn chū luò mù shí, quán tǐ yǎn yuán xiàng guān zhòng jū gōng.

Khi buổi diễn hạ màn, toàn thể diễn viên cúi chào khán giả.

随着尾声的响起,这场演出圆满落幕。

suí zhe wěi shēng de xiǎng qǐ, zhè chǎng yǎn chū yuán mǎn luò mù.

Cùng với phần nhạc kết vang lên, buổi biểu diễn đã hạ màn mỹ mãn.

Hỏi đáp về từ 落幕

落幕 nghĩa là gì?

落幕 (luò mù) nghĩa là hạ màn; kết thúc của buổi diễn.

Cách viết 落幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.