XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

触摸 đọc là chù mō, nghĩa là chạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

触摸【觸摸】

[chù mō] [触 摸]

chạm

用手或身体接触并感知。

博物馆内的珍贵文物严禁游客伸手触摸。

bó wù guǎn nèi de zhēn guì wén wù yán jìn yóu kè shēn shǒu chù mō.

Hiện vật quý trong bảo tàng nghiêm cấm du khách đưa tay chạm vào.

视障读者反馈说,现在的触摸与声音界面方便极了。

shì zhàng dú zhě fǎn kuì shuō, xiàn zài de chù mō yǔ shēng yīn jiè miàn fāng biàn jí le.

Độc giả khiếm thị phản hồi rằng giao diện cảm ứng và âm thanh hiện tại thuận tiện cực kỳ.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

这个屏幕的触摸响应速度非常快。

zhè ge píng mù de chù mō xiǎng yìng sù dù fēi cháng kuài.

Tốc độ phản hồi cảm ứng của màn hình này rất nhanh.

很好,声音定位必须精确匹配观众触摸画面的具体位置。

hěn hǎo, shēng yīn dìng wèi bì xū jīng què pǐ pèi guān zhòng chù mō huà miàn de jù tǐ wèi zhì.

Rất tốt, định vị âm thanh phải khớp chính xác với vị trí cụ thể mà khán giả chạm vào tranh.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về từ 触摸

触摸 nghĩa là gì?

触摸 (chù mō) nghĩa là chạm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 触摸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 触, 摸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 触摸?

Thường gặp: 触摸屏 (chù mō píng) – màn hình cảm ứng; 触摸板 (chù mō bǎn) – bàn di chuột; 触摸屏幕 (chù mō píng mù) – màn hình cảm ứng.