XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碰 đọc là pèng, nghĩa là chạm; gặp. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

碰

[pèng]

1.chạm; gặp; va phải

接触到或撞上;遇到

不要碰那个杯子。

bú yào pèng nà ge bēi zi.

Đừng chạm vào cái cốc đó.

2.thử; thử vận may

试探运气或可能性

我想去那儿碰碰运气。

wǒ xiǎng qù nà r pèng pèng yùn qì.

Tôi muốn đến đó thử vận may.

嗯,是的,刚才拿书时不小心碰到了。

èn, shì de, gāng cái ná shū shí bù xiǎo xīn pèng dào le.

Ừ, đúng rồi, lúc nãy lấy sách không cẩn thận va phải.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

这扇门刚刷了油漆,请不要碰。

zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.

Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.

好啊,明天上午我们在俱乐部碰头修改。

hǎo a, míng tiān shàng wǔ wǒ men zài jù lè bù pèng tóu xiū gǎi.

Được thôi, sáng mai chúng mình gặp nhau ở câu lạc bộ để chỉnh sửa.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về chữ 碰

碰 nghĩa là gì?

碰 (pèng) nghĩa là chạm; gặp. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 碰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 碰 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 碰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 碰到 (pèng dào) – tình cờ gặp; 碰见 (pèng jiàn) – tình cờ gặp; 碰上 (pèng shàng) – tình cờ gặp; 碰巧 (pèng qiǎo) – tình cờ; 碰撞 (pèng zhuàng) – va chạm; 碰钉子 (pèng dīng zi) – gặp phải từ chối.