碰上
[pèng shàng] [碰 上]
tình cờ gặp; gặp phải; gặp
偶然遇到或遭遇某种情况
出门前记得带伞,要是半路碰上暴雨就麻烦了。
chū mén qián jì de dài sǎn, yào shi bàn lù pèng shàng bào yǔ jiù má fán le.Trước khi ra ngoài nhớ mang ô, lỡ giữa đường gặp mưa lớn thì phiền phức.
碰上 đọc là pèng shàng, nghĩa là tình cờ gặp; gặp phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pèng shàng] [碰 上]
tình cờ gặp; gặp phải; gặp
偶然遇到或遭遇某种情况
出门前记得带伞,要是半路碰上暴雨就麻烦了。
chū mén qián jì de dài sǎn, yào shi bàn lù pèng shàng bào yǔ jiù má fán le.Trước khi ra ngoài nhớ mang ô, lỡ giữa đường gặp mưa lớn thì phiền phức.
碰上 (pèng shàng) nghĩa là tình cờ gặp; gặp phải. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 碰, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.