XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拍 đọc là pāi, nghĩa là vỗ; vỗ tay. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

拍

[pāi]

1.vỗ; vỗ tay; tát

用手掌或平物轻打

他拍了拍我的手。

tā pāi le pāi wǒ de shǒu.

Anh ấy vỗ vỗ vào tay tôi.

2.chụp (ảnh), quay (phim)

用照相机或摄像机摄取景物

妈妈很喜欢给我拍视频。

mā ma hěn xǐ huan gěi wǒ pāi shì pín.

Mẹ rất thích quay video cho tôi.

vợt (thể thao)

打球用的器具

我今天买了一副羽毛球拍。

wǒ jīn tiān mǎi le yí fù yǔ máo qiú pāi.

Hôm nay tôi đã mua một đôi vợt cầu lông.

请问你可以帮我拍一张照片吗?

qǐng wèn nǐ kě yǐ bāng wǒ pāi yì zhāng zhào piàn ma?

Xin hỏi bạn có thể giúp tôi chụp một tấm ảnh không?

Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

不过那天我拍了很多好看的照片。

bú guò nà tiān wǒ pāi le hěn duō hǎo kàn de zhào piàn.

Nhưng hôm đó em đã chụp rất nhiều ảnh đẹp.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 拍

拍 nghĩa là gì?

拍 (pāi) nghĩa là vỗ; vỗ tay. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 拍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拍 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拍照 (pāi zhào) – chụp ảnh; 拍摄 (pāi shè) – chụp (ảnh); 球拍 (qiú pāi) – vợt; 拍卖 (pāi mài) – bán đấu giá; 拍戏 (pāi xì) – quay phim; 拍板 (pāi bǎn) – quyết định.