偷拍 đọc là tōu pāi, nghĩa là chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偷拍
偷拍 nghĩa là gì?
偷拍 (tōu pāi) nghĩa là chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết.
Cách viết 偷拍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偷, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.