XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偷窥 đọc là tōu kuī, nghĩa là nhìn trộm; nhìn lén. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

偷窥【偷窺】

[tōu kuī] [偷 窥]

nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm

暗中偷偷察看他人隐私或行动

任何侵犯他人隐私、偷窥他人生活的行为都将受到法律严惩。

rèn hé qīn fàn tā rén yǐn sī, tōu kuī tā rén shēng huó de xíng wéi dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ yán chéng.

Mọi hành vi xâm phạm quyền riêng tư, nhìn lén đời sống người khác đều bị pháp luật xử phạt nghiêm khắc.

Hỏi đáp về từ 偷窥

偷窥 nghĩa là gì?

偷窥 (tōu kuī) nghĩa là nhìn trộm; nhìn lén. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 偷窥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偷, 窥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偷窥?

Thường gặp: 偷窥狂 (tōu kuī kuáng) – kẻ thích nhìn trộm.