XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合拍 đọc là hé pāi, nghĩa là đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合拍

[hé pāi] [合 拍]

đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước; phối hợp (nghĩa bóng)

我想换一个适合拍夜景的镜头。

wǒ xiǎng huàn yí gè shì hé pāi yè jǐng de jìng tóu.

Tôi muốn thay một ống kính phù hợp để chụp cảnh đêm.

Hỏi đáp về từ 合拍

合拍 nghĩa là gì?

合拍 (hé pāi) nghĩa là đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước.

Cách viết 合拍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.