合拍 đọc là hé pāi, nghĩa là đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 合拍
合拍 nghĩa là gì?
合拍 (hé pāi) nghĩa là đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước.
Cách viết 合拍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 合, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.