XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合作 đọc là hé zuò, nghĩa là hợp tác; cộng tác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

合作

[hé zuò] [合 作]

hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau

互相配合做某事或共同完成任务

我们合作得很愉快。

wǒ men hé zuò de hěn yú kuài.

Chúng tôi hợp tác rất vui vẻ.

sự hợp tác

共同工作的过程或成果

感谢大家在这次合作中的付出。

gǎn xiè dà jiā zài zhè cì hé zuò zhōng de fù chū.

Cảm ơn sự đóng góp của mọi người trong lần hợp tác này.

个

我也收拾好了,分工合作果然很快。

wǒ yě shōu shí hǎo le, fēn gōng hé zuò guǒ rán hěn kuài.

Mình cũng dọn xong rồi, phân công hợp tác quả nhiên rất nhanh.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

公司希望寻求更多的合作伙伴。

gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.

Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.

王老师,我们下周要和合作方谈判了。

wáng lǎo shī, wǒ men xià zhōu yào hé hé zuò fāng tán pàn le.

Thầy Vương, tuần sau chúng em sẽ đàm phán với bên đối tác.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 合作

合作 nghĩa là gì?

合作 (hé zuò) nghĩa là hợp tác; cộng tác. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 合作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合作?

Thường gặp: 合作社 (hé zuò shè) – hợp tác xã; 不合作 (bù hé zuò) – không hợp tác; 合作化 (hé zuò huà) – tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist); 合作市 (hé zuò shì) – Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州…; 合作方 (hé zuò fāng) – đối tác (kinh doanh); 合作者 (hé zuò zhě) – đồng nghiệp.