合作者
[hé zuò zhě] [合 作 者]
đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
合作者 đọc là hé zuò zhě, nghĩa là đồng nghiệp; cộng tác viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé zuò zhě] [合 作 者]
đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
合作者 (hé zuò zhě) nghĩa là đồng nghiệp; cộng tác viên.
Viết lần lượt từng chữ 合, 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.