XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搭档 đọc là dā dàng, nghĩa là hợp tác; cộng sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

搭档【搭檔】

[dā dàng] [搭 档]

hợp tác; cộng sự

协作共事的人;在一起工作合作。

他是我工作上配合最默契的搭档。

tā shì wǒ gōng zuò shàng pèi hé zuì mò qì de dā dàng.

Anh ấy là người bạn hợp tác ăn ý nhất của tôi trong công việc.

做小组项目需要自己找搭档吗?

zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?

Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

咱们是同一个课题组的搭档,为了研究成果能顺利发表,这点付出不算什么。

zán men shì tóng yī gè kè tí zǔ de dā dàng, wèi le yán jiū chéng guǒ néng shùn lì fā biǎo, zhè diǎn fù chū bú suàn shén me.

Chúng ta là cộng sự trong cùng một nhóm đề tài, để kết quả nghiên cứu có thể được công bố thuận lợi, chút công sức này không tính là gì.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

他们两个人搭档完成了演出。

tā men liǎng gè rén dā dàng wán chéng le yǎn chū.

Hai người họ phối hợp hoàn thành buổi biểu diễn.

Hỏi đáp về từ 搭档

搭档 nghĩa là gì?

搭档 (dā dàng) nghĩa là hợp tác; cộng sự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 搭档 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搭, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搭档?

Thường gặp: 生死搭档 (shēng sǐ dā dàng) – đối tác không thể tách rời; 竞选搭档 (jìng xuǎn dā dàng) – đối tác bầu cử.