生死搭档
[shēng sǐ dā dàng] [生 死 搭 档]
đối tác không thể tách rời
生死搭档 đọc là shēng sǐ dā dàng, nghĩa là đối tác không thể tách rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng sǐ dā dàng] [生 死 搭 档]
đối tác không thể tách rời
生死搭档 (shēng sǐ dā dàng) nghĩa là đối tác không thể tách rời.
Viết lần lượt từng chữ 生, 死, 搭, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.