XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一行 đọc là yī xíng, nghĩa là đoàn; đoàn người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

一行

[yī xíng] [一 行]

đoàn; đoàn người

指同行的一行人或随行人员。

代表团一行顺利抵达北京,开始进行友好访问。

dài biǎo tuán yì háng shùn lì dǐ dá běi jīng, kāi shǐ jìn xíng yǒu hǎo fǎng wèn.

Đoàn đại biểu đã tới Bắc Kinh thuận lợi, bắt đầu chuyến thăm hữu nghị.

密码隐藏在文件最底下的那一行。

mì mǎ yǐn cáng zài wén jiàn zuì dǐ xià de nà yì háng.

Mật mã ẩn ở dòng dưới cùng của tài liệu.

他在这一行工作了十年。

tā zài zhè yì háng gōng zuò le shí nián.

Anh ấy đã làm trong ngành này mười năm.

父母的一言一行都会给孩子树立表率。

fù mǔ de yì yán yì háng dōu huì gěi hái zi shù lì biǎo shuài.

Mỗi lời nói và hành động của cha mẹ đều dựng lên tấm gương cho con cái.

Hỏi đáp về từ 一行

一行 nghĩa là gì?

一行 (yī xíng) nghĩa là đoàn; đoàn người. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 一行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一行?

Thường gặp: 一言一行 (yī yán yī xíng) – mỗi lời nói và hành động (thành ngữ).