XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碰到 đọc là pèng dào, nghĩa là tình cờ gặp; phải đối mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

碰到

[pèng dào] [碰 到]

1.tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp

偶然遇见或遇到问题

我在路上碰到他。

wǒ zài lù shang pèng dào tā.

Tôi tình cờ gặp anh ấy trên đường.

2.va phải; đụng phải

身体或物体与别的物体接触

小心点,别碰到头了。

xiǎo xīn diǎn, bié pèng dào tóu le.

Cẩn thận chút, đừng để đụng đầu.

嗯,是的,刚才拿书时不小心碰到了。

èn, shì de, gāng cái ná shū shí bù xiǎo xīn pèng dào le.

Ừ, đúng rồi, lúc nãy lấy sách không cẩn thận va phải.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

路上碰到了熟人,我们聊了几句。

lù shang pèng dào le shú rén, wǒ men liáo le jǐ jù.

Gặp người quen trên đường, chúng tôi đã trò chuyện vài câu.

模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。

mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.

Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 碰到

碰到 nghĩa là gì?

碰到 (pèng dào) nghĩa là tình cờ gặp; phải đối mặt. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 碰到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碰, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.