XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遇到 đọc là yù dào, nghĩa là gặp; tình cờ gặp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

遇到

[yù dào] [遇 到]

gặp; tình cờ gặp; bắt gặp

我遇到问题了。

wǒ yù dào wèn tí le.

Tôi gặp vấn đề.

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

我没想到今天会在这里遇到你。

wǒ méi xiǎng dào jīn tiān huì zài zhè lǐ yù dào nǐ.

Tôi không ngờ hôm nay lại gặp bạn ở đây.

是吗?你具体遇到了什么情况?

shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?

Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 遇到

遇到 nghĩa là gì?

遇到 (yù dào) nghĩa là gặp; tình cờ gặp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 遇到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遇, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.