XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摸 đọc là mō, nghĩa là sờ bằng tay; chạm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

摸

[mō]

1.sờ bằng tay; chạm; vuốt

用手接触并移动

请不要用手摸小狗。

qǐng bú yào yòng shǒu mō xiǎo gǒu.

Xin đừng dùng tay sờ chú chó nhỏ.

2.mò mẫm; lục tìm

在暗中或容器里搜寻

他在口袋里摸出了几块钱。

tā zài kǒu dài lǐ mō chū le jǐ kuài qián.

Anh ấy mò trong túi ra mấy đồng bạc.

3.thăm dò; tìm hiểu

探求;探听或了解

我们需要先摸清对方的情况。

wǒ men xū yào xiān mō qīng duì fāng de qíng kuàng.

Chúng ta cần tìm hiểu rõ tình hình của đối phương trước.

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

摸清庄稼的脾气才能有好收成。

mō qīng zhuāng jia de pí qì cái néng yǒu hǎo shōu chéng.

Hiểu rõ đặc tính của hoa màu thì mới có vụ mùa bội thu.

真的吗?来,我摸摸你的额头。

zhēn de ma? lái, wǒ mō mō nǐ de é tóu.

Thật không? Đến đây, mình sờ trán cậu xem.

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

Hỏi đáp về chữ 摸

摸 nghĩa là gì?

摸 (mō) nghĩa là sờ bằng tay; chạm. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 摸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 摸 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 摸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抚摸 (fǔ mō) – vuốt ve nhẹ nhàng; 触摸 (chù mō) – chạm; 摸索 (mō suo) – dò dẫm; 估摸 (gū mo) – ước chừng; 咂摸 (zā mo) – (tiếng địa phương) nếm thử; 学摸 (xué mo) – biến thể của 踅摸 (xué mo).