寻觅
[xún mì] [寻 觅]
tìm kiếm
寻找,探索
他们一直在努力寻觅突破技术瓶颈的新方案。
tā men yì zhí zài nǔ lì xún mì tū pò jì shù píng jǐng de xīn fāng àn.Họ vẫn luôn nỗ lực tìm kiếm những giải pháp mới để đột phá nút thắt công nghệ.
寻觅 đọc là xún mì, nghĩa là tìm kiếm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún mì] [寻 觅]
tìm kiếm
寻找,探索
他们一直在努力寻觅突破技术瓶颈的新方案。
tā men yì zhí zài nǔ lì xún mì tū pò jì shù píng jǐng de xīn fāng àn.Họ vẫn luôn nỗ lực tìm kiếm những giải pháp mới để đột phá nút thắt công nghệ.
寻觅 (xún mì) nghĩa là tìm kiếm. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 寻, 觅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.