XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 觅 đọc là mì, nghĩa là (văn học) tìm kiếm; tìm thấy. Thuộc bộ Kiến 见. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

觅

[mì]

(văn học) tìm kiếm; tìm thấy

湖边停歇着几只觅食的大雁。

hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.

Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.

诗人一直在寻觅创作的灵感。

shī rén yì zhí zài xún mì chuàng zuò de líng gǎn.

Nhà thơ luôn tìm kiếm nguồn cảm hứng sáng tác.

一只小鸟在草地上寻觅食物。

yì zhī xiǎo niǎo zài cǎo dì shàng xún mì shí wù.

Một chú chim nhỏ đang tìm kiếm thức ăn trên bãi cỏ.

Hỏi đáp về chữ 觅

觅 nghĩa là gì?

觅 (mì) nghĩa là (văn học) tìm kiếm; tìm thấy.

Cách viết chữ 觅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 觅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 觅 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 觅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寻觅 (xún mì) – tìm kiếm; 觅取 (mì qǔ) – tìm kiếm; 觅句 (mì jù) – tìm từ đúng (của nhà thơ); 觅食 (mì shí) – kiếm ăn; 另觅新欢 (lìng mì xīn huān) – tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình); 觅食行为 (mì shí xíng wéi) – tìm kiếm thức ăn.