XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

觅食 đọc là mì shí, nghĩa là kiếm ăn; tìm kiếm thức ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

觅食

[mì shí] [觅 食]

kiếm ăn; tìm kiếm thức ăn; lục lọi

湖边停歇着几只觅食的大雁。

hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.

Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.

一只小鸟在草地上寻觅食物。

yì zhī xiǎo niǎo zài cǎo dì shàng xún mì shí wù.

Một chú chim nhỏ đang tìm kiếm thức ăn trên bãi cỏ.

Hỏi đáp về từ 觅食

觅食 nghĩa là gì?

觅食 (mì shí) nghĩa là kiếm ăn; tìm kiếm thức ăn.

Cách viết 觅食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 觅, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 觅食?

Thường gặp: 觅食行为 (mì shí xíng wéi) – tìm kiếm thức ăn.