XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节衣缩食 đọc là jié yī suō shí, nghĩa là sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

节衣缩食【節衣縮食】

[jié yī suō shí] [节 衣 缩 食]

sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện

省吃俭用,形容生活节俭

当年为了供子女上大学,这对老夫妇长期节衣缩食。

dāng nián wèi le gòng zǐ nǚ shàng dà xué, zhè duì lǎo fū fù cháng qī jié yī suō shí.

Năm xưa để nuôi con học đại học, cặp vợ chồng già này đã tằn tiện chi tiêu suốt thời gian dài.

Hỏi đáp về từ 节衣缩食

节衣缩食 nghĩa là gì?

节衣缩食 (jié yī suō shí) nghĩa là sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 节衣缩食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 衣, 缩, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.