XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刻苦 đọc là kè kǔ, nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

刻苦

[kè kǔ] [刻 苦]

chăm chỉ; cần cù

肯下苦功,不怕吃苦。

只要你刻苦钻研,就一定能攻克中文语法难点。

zhǐ yào nǐ kè kǔ zuān yán, jiù yí dìng néng gōng kè zhōng wén yǔ fǎ nán diǎn.

Chỉ cần bạn chăm chỉ nghiên cứu thì nhất định sẽ chinh phục được các điểm ngữ pháp tiếng Trung khó.

这里的每个运动员都训练得很刻苦。

zhè lǐ de měi gè yùn dòng yuán dōu xùn liàn de hěn kè kǔ.

Mỗi vận động viên ở đây đều luyện tập rất chăm chỉ.

他是一个模范学生,学习非常刻苦。

tā shì yí gè mó fàn xué shēng, xué xí fēi cháng kè kǔ.

Cậu ấy là một học sinh gương mẫu, học tập rất chăm chỉ.

他的成功源于常年不懈的刻苦训练。

tā de chéng gōng yuán yú cháng nián bú xiè de kè kǔ xùn liàn.

Thành công của anh ấy bắt nguồn từ việc khổ luyện không mệt mỏi suốt nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 刻苦

刻苦 nghĩa là gì?

刻苦 (kè kǔ) nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 刻苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刻, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刻苦?

Thường gặp: 刻苦努力 (kè kǔ nǔ lì) – cần cù; 刻苦学习 (kè kǔ xué xí) – học hành chăm chỉ; 刻苦耐劳 (kè kǔ nài láo) – chịu khó chịu khổ (thành ngữ); 刻苦钻研 (kè kǔ zuān yán) – học tập chăm chỉ; 勤奋刻苦 (qín fèn kè kǔ) – siêng năng; 学习刻苦 (xué xí kè kǔ) – học tập chăm chỉ.