刻苦耐劳
[kè kǔ nài láo] [刻 苦 耐 劳]
chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
刻苦耐劳 đọc là kè kǔ nài láo, nghĩa là chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè kǔ nài láo] [刻 苦 耐 劳]
chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
刻苦耐劳 (kè kǔ nài láo) nghĩa là chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài.
Viết lần lượt từng chữ 刻, 苦, 耐, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.