XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刻 đọc là kè, nghĩa là một phần tư (giờ); khoảnh khắc. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

刻

[kè]

một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc

雕出文字;十五分钟;短暂时间

现在是七点一刻。

xiàn zài shì qī diǎn yí kè.

Bây giờ là bảy giờ mười lăm phút.

软件一降低噪音,识别率就立刻提高了。

ruǎn jiàn yí jiàng dī zào yīn, shí bié lǜ jiù lì kè tí gāo le.

Phần mềm hễ giảm nhiễu là độ chính xác liền lập tức tăng lên.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

他结束出差后立刻返回了北京。

tā jié shù chū chāi hòu lì kè fǎn huí le běi jīng.

Sau khi kết thúc chuyến công tác, anh ấy lập tức quay trở lại Bắc Kinh.

没问题,到了之后我立刻用机器给您打印。

méi wèn tí, dào le zhī hòu wǒ lì kè yòng jī qì gěi nín dǎ yìn.

Không thành vấn đề, đến nơi tôi in bằng máy cho bạn ngay.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

Hỏi đáp về chữ 刻

刻 nghĩa là gì?

刻 (kè) nghĩa là một phần tư (giờ); khoảnh khắc. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 刻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 刻 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 刻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 时刻 (shí kè) – thời gian; 深刻 (shēn kè) – sâu sắc; 立刻 (lì kè) – ngay lập tức; 此刻 (cǐ kè) – khoảnh khắc này; 片刻 (piàn kè) – khoảng thời gian ngắn; 刻不容缓 (kè bù róng huǎn) – không thể trì hoãn.