XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雕刻 đọc là diāo kè, nghĩa là khắc; chạm khắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

雕刻

[diāo kè] [雕 刻]

khắc; chạm khắc; điêu khắc

雕刻出来的艺术品

这件木雕作品的雕刻非常精致。

zhè jiàn mù diāo zuò pǐn de diāo kè fēi cháng jīng zhì.

Chi tiết khắc của tác phẩm điêu khắc gỗ này rất tinh xảo.

chạm, khắc, tạc

用刀在竹木、石头等材料上刻画形象

工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。

gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.

Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.

如果再没有年轻人肯学,这些独特的雕刻手艺恐怕会逐渐消失。

rú guǒ zài méi yǒu nián qīng rén kěn xué, zhè xiē dú tè de diāo kè shǒu yì kǒng pà huì zhú jiàn xiāo shī.

Nếu không còn người trẻ chịu học nữa, những tay nghề chạm khắc độc đáo này e rằng sẽ dần dần biến mất.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

木作师傅正在精心雕刻这扇木门。

mù zuò shī fu zhèng zài jīng xīn diāo kè zhè shàn mù mén.

Thợ xưởng gỗ đang tỉ mỉ chạm khắc cánh cửa gỗ này.

桥上的栏杆雕刻着许多精美图案。

qiáo shàng de lán gān diāo kè zhe xǔ duō jīng měi tú àn.

Lan can trên cầu được chạm khắc nhiều hoa văn tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 雕刻

雕刻 nghĩa là gì?

雕刻 (diāo kè) nghĩa là khắc; chạm khắc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 雕刻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雕, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雕刻?

Thường gặp: 雕刻品 (diāo kè pǐn) – tác phẩm điêu khắc; 雕刻家 (diāo kè jiā) – nhà điêu khắc.