XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

片刻 đọc là piàn kè, nghĩa là khoảng thời gian ngắn; một lúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

片刻

[piàn kè] [片 刻]

khoảng thời gian ngắn; một lúc

极短的时间;一会儿

请大家在此稍等片刻,会议马上开始。

qǐng dà jiā zài cǐ shāo děng piàn kè, huì yì mǎ shàng kāi shǐ.

Xin mọi người chờ ở đây một lát, cuộc họp sẽ bắt đầu ngay.

经理正在办公,请您稍等片刻。

jīng lǐ zhèng zài bàn gōng, qǐng nín shāo děng piàn kè.

Giám đốc đang làm việc, xin phiền quý khách đợi một lát.

请大家稍等片刻,会议马上开始。

qǐng dà jiā shāo děng piàn kè, huì yì mǎ shàng kāi shǐ.

Xin mọi người đợi một lát, cuộc họp sẽ bắt đầu ngay.

照顾小孩时片刻也不能疏忽。

zhào gù xiǎo hái shí piàn kè yě bù néng shū hū.

Khi chăm sóc trẻ nhỏ không được sao nhãng dù chỉ một phút giây.

Hỏi đáp về từ 片刻

片刻 nghĩa là gì?

片刻 (piàn kè) nghĩa là khoảng thời gian ngắn; một lúc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 片刻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 片, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.