XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

片断 đọc là piàn duàn, nghĩa là đoạn; mảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

片断【片斷】

[piàn duàn] [片 断]

đoạn; mảnh; phân đoạn

整体中的一部分;零碎的段落

这部电影是由几个生活片断组成的。

zhè bù diàn yǐng shì yóu jǐ gè shēng huó piàn duàn zǔ chéng de.

Bộ phim này được kết hợp từ một vài đoạn cắt cuộc sống.

vụn vặt; rời rạc; chắp vá

零碎而不完整的

他对当时的情况只有片断的记忆。

tā duì dāng shí de qíng kuàng zhǐ yǒu piàn duàn de jì yì.

Anh ấy chỉ có những ký ức vụn vặt về tình hình lúc đó.

Hỏi đáp về từ 片断

片断 nghĩa là gì?

片断 (piàn duàn) nghĩa là đoạn; mảnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 片断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 片, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.