XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

段落 đọc là duàn luò, nghĩa là đoạn; khoảng thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

段落

[duàn luò] [段 落]

đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn

文章或事物发展的阶段分折处

请把这篇文章分成几个段落。

qǐng bǎ zhè piān wén zhāng fēn chéng jǐ gè duàn luò.

Vui lòng chia bài viết này thành vài đoạn.

刚告一段落,怎么了?

gāng gào yí duàn luò, zěn me le?

Mình vừa xong việc, sao vậy?

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

请把书里重要的段落摘抄下来。

qǐng bǎ shū lǐ zhòng yào de duàn luò zhāi chāo xià lái.

Hãy trích chép lại các đoạn quan trọng trong sách.

是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。

shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.

Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.

Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句

Hỏi đáp về từ 段落

段落 nghĩa là gì?

段落 (duàn luò) nghĩa là đoạn; khoảng thời gian. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 段落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 段, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 段落?

Thường gặp: 告一段落 (gào yī duàn luò) – kết thúc một giai đoạn (thành ngữ); 圣经段落 (shèng jīng duàn luò) – đoạn Kinh Thánh.