XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失落 đọc là shī luò, nghĩa là mất (cái gì đó); đánh rơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

失落

[shī luò] [失 落]

mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát

因失去或未达到预期而感到沮丧、空虚

他在比赛中失误后感到失落。

tā zài bǐ sài zhōng shī wù hòu gǎn dào shī luò.

Anh ấy cảm thấy mất mát sau lỗi trong trận đấu.

话是这么说,但看到互动很少的时候,心里难免会感到失落。

huà shì zhè me shuō, dàn kàn dào hù dòng hěn shǎo de shí hòu, xīn lǐ nán miǎn huì gǎn dào shī luò.

Nói thì nói vậy, nhưng khi thấy tương tác rất ít, trong lòng khó tránh khỏi sẽ cảm thấy hụt hẫng.

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

一连串的打击让他倍感失落。

yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā bèi gǎn shī luò.

Một loạt cú sốc liên tiếp khiến anh vô cùng hụt hẫng.

Hỏi đáp về từ 失落

失落 nghĩa là gì?

失落 (shī luò) nghĩa là mất (cái gì đó); đánh rơi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 失落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.