XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

角落 đọc là jiǎo luò, nghĩa là góc khuất; góc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

角落

[jiǎo luò] [角 落]

góc khuất; góc

两堵墙相交的拐角处或偏僻的地方。

小猫静静地蹲在房间的角落里睡觉。

xiǎo māo jìng jìng dì dūn zài fáng jiān de jiǎo luò lǐ shuì jiào.

Mèo con lặng lẽ ngồi xổm ngủ trong góc phòng.

小美,那位张爷爷坐在角落,看起来挺孤单的,很难接近。

xiǎo měi, nà wèi zhāng yé ye zuò zài jiǎo luò, kàn qǐ lái tǐng gū dān de, hěn nán jiē jìn.

Tiểu Mỹ, cụ Trương ngồi ở góc đằng kia, trông có vẻ khá cô đơn, khó gần.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

旧家具被搁置在角落里占地方。

jiù jiā jù bèi gē zhì zài jiǎo luò lǐ zhàn dì fāng.

Đồ nội thất cũ bị để ở trong góc chiếm diện tích.

新买的书架置于客厅的角落里。

xīn mǎi de shū jià zhì yú kè tīng de jiǎo luò lǐ.

Chiếc giá sách mới mua được đặt ở góc phòng khách.

Hỏi đáp về từ 角落

角落 nghĩa là gì?

角落 (jiǎo luò) nghĩa là góc khuất; góc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 角落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 角, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

角落 (jiǎo luò) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu