XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不断 đọc là bù duàn, nghĩa là không ngừng; không gián đoạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

不断【不斷】

[bù duàn] [BẤT 断]

không ngừng; không gián đoạn; liên tục

连续不间断

他的汉语水平在不断提高。

tā de hàn yǔ shuǐ píng zài bú duàn tí gāo.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy không ngừng nâng cao.

không ngớt; không dứt; liên tiếp

连续不停止的

演出结束后,台下掌声不断。

yǎn chū jié shù hòu, tái xià zhǎng shēng bú duàn.

Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng pháo tay dưới khán đài không ngớt.

总的来说,你责任心强,执行力也在不断提高。

zǒng de lái shuō, nǐ zé rèn xīn qiáng, zhí xíng lì yě zài bú duàn tí gāo.

Nhìn chung, em có tinh thần trách nhiệm cao, năng lực thực hiện cũng không ngừng nâng lên.

Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc

生物在漫长的岁月里不断进化。

shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.

Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.

是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。

shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.

Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về từ 不断

不断 nghĩa là gì?

不断 (bù duàn) nghĩa là không ngừng; không gián đoạn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 不断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不断?

Thường gặp: 源源不断 (yuán yuán bù duàn) – liên tục không ngừng; 当断不断 (dāng duàn bù duàn) – (thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán; 接连不断 (jiē lián bù duàn) – liên tục không ngừng (thành ngữ); 连续不断 (lián xù bù duàn) – liên tục; 风波不断 (fēng bō bù duàn) – liên tục bất ổn.